Danh sách Ngân hàng Thương mại Cổ phần tính đến Quý II/2019
| TT |
Tên đầy đủ |
Vốn điều lệ |
| 1 |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) |
37,234.00 |
| 2 |
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) |
37,088.80 |
| 3 |
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank) |
34,965.90 |
| 4 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) |
34,187.20 |
| 5 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) |
25,299.70 |
| 6 |
Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) |
21,604.50 |
| 7 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) |
18,852.20 |
| 8 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) |
15,231.70 |
| 9 |
Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) |
12,885.90 |
| 10 |
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu (Eximbank) |
12,355.20 |
| 11 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) |
12,036.20 |
| 12 |
Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB) |
11,750.00 |
| 13 |
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) |
9,810.00 |
| 14 |
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) |
9,000.00 |
| 15 |
Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) |
8,881.40 |
| 16 |
Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) |
8,565.90 |
| 17 |
Ngân hàng TMCP Quốc Tế (VIB) |
7,834.70 |
| 18 |
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) |
7,688.00 |
| 19 |
Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) |
6,599.20 |
| 20 |
Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank) |
5,500.00 |
| 21 |
Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) |
5,319.50 |
| 22 |
Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank) |
5,000.00 |
| 23 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank) |
4,190.20 |
| 24 |
Ngân hàng TMCP Quốc dân (NCB) |
4,101.60 |
| 25 |
Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank) |
3,500.00 |
| 26 |
Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) |
3,353.50 |
| 27 |
Ngân hàng TMCP Kiên Long (Kienlongbank) |
3,237.00 |
| 28 |
Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank) |
3,171.00 |
| 29 |
Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank) |
3,150.00 |
| 30 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (SAIGONBANK) |
3,080.00 |
| 31 |
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) |
3,000.00 |
Điều Cần Biết bank Squaland
Mua Bán Squaland
Nhà Tốt Squaland
News Squaland